TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新纪元

xīnjìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新紀元

Âm Hán Việt TÂN KỶ NGUYÊN

新纪元 nghĩa là thời đại mới, kỷ nguyên mới.

Nghĩa của 新纪元

xīnjìyuán

TÂN KỶ NGUYÊNDanh từphồn thể 新紀元
  1. Thời đại mới
  2. Kỷ nguyên mới

Xīnjìyuán

TÂN KỶ NGUYÊNDanh từphồn thể 新紀元tên riêng
  1. Phong trào Thời Đại Mới

Câu hỏi thường gặp

新纪元 nghĩa là gì?

新纪元 (xīnjìyuán, xīnjìyuán) nghĩa là thời đại mới, kỷ nguyên mới.

新纪元 đọc thế nào?

新纪元 đọc là xīnjìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 新纪元 là gì?

Âm Hán Việt của 新纪元 là "tân kỷ nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.