TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新罕布什尔州

Xīn Hǎnbùshí'ěrzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新罕布什爾州

Âm Hán Việt TÂN HÃN BỐ THẬP NHĨ CHÂU

新罕布什尔州 nghĩa là tiểu bang Mỹ.

Nghĩa của 新罕布什尔州

Xīn Hǎnbùshí'ěrzhōu

TÂN HÃN BỐ THẬP NHĨ CHÂUphồn thể 新罕布什爾州tên riêng
  1. Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ

Câu hỏi thường gặp

新罕布什尔州 nghĩa là gì?

新罕布什尔州 (xīn hǎnbùshí'ěrzhōu) nghĩa là tiểu bang Mỹ.

新罕布什尔州 đọc thế nào?

新罕布什尔州 đọc là Xīn Hǎnbùshí'ěrzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 新罕布什尔州 là gì?

Âm Hán Việt của 新罕布什尔州 là "tân hãn bố thập nhĩ châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.