TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新贵

xīnguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新貴

Âm Hán Việt TÂN QUÝ

新贵 nghĩa là người mới giàu, người mới nổi.

Nghĩa của 新贵

xīnguì

TÂN QUÝDanh từphồn thể 新貴
  1. Người mới giàu
  2. Người mới nổi
  3. Người mới được bổ nhiệm

Câu hỏi thường gặp

新贵 nghĩa là gì?

新贵 (xīnguì) nghĩa là người mới giàu, người mới nổi.

新贵 đọc thế nào?

新贵 đọc là xīnguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 新贵 là gì?

Âm Hán Việt của 新贵 là "tân quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.