TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新词

xīncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新詞

Âm Hán Việt TÂN TỪ

新词 nghĩa là cách diễn đạt mới, từ ngữ mới.

Nghĩa của 新词

xīncí

TÂN TỪDanh từphồn thể 新詞
  1. Cách diễn đạt mới; từ ngữ mới

Câu hỏi thường gặp

新词 nghĩa là gì?

新词 (xīncí) nghĩa là cách diễn đạt mới, từ ngữ mới.

新词 đọc thế nào?

新词 đọc là xīncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 新词 là gì?

Âm Hán Việt của 新词 là "tân từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.