TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新选

xīnxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新選

Âm Hán Việt TÂN TUYỂN

新选 nghĩa là mới được bầu.

Nghĩa của 新选

xīnxuǎn

TÂN TUYỂNphồn thể 新選
  1. Mới được bầu

Câu hỏi thường gặp

新选 nghĩa là gì?

新选 (xīnxuǎn) nghĩa là mới được bầu.

新选 đọc thế nào?

新选 đọc là xīnxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新选 là gì?

Âm Hán Việt của 新选 là "tân tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.