TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新造

xīnzào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TẠO

新造 nghĩa là mới chế tạo.

Nghĩa của 新造

xīnzào

TÂN TẠOĐộng từ, Tên riêng
  1. Mới chế tạo

Xīnzào

TÂN TẠOĐộng từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Xinzao, Quảng Đông

Câu hỏi thường gặp

新造 nghĩa là gì?

新造 (xīnzào, xīnzào) nghĩa là mới chế tạo.

新造 đọc thế nào?

新造 đọc là xīnzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 新造 là gì?

Âm Hán Việt của 新造 là "tân tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.