新郎
giọng máy của trình duyệt
新郎 nghĩa là chú rể.
Nghĩa của 新郎
xīnláng
TÂN LANGDanh từ- Chú rể
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新郎
Đồng nghĩa
Từ ghép có 新郎
Câu hỏi thường gặp
新郎 nghĩa là gì?
新郎 (xīnláng) nghĩa là chú rể.
新郎 đọc thế nào?
新郎 đọc là xīnláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 新郎 là gì?
Âm Hán Việt của 新郎 là "tân lang".