新都桥镇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 新都橋鎮
新都桥镇 nghĩa là Thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定县 (Kāngdìngxiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên.
Nghĩa của 新都桥镇
Xīndūqiáozhèn
TÂN ĐÔ KIỀU TRẤNphồn thể 新都橋鎮tên riêng- Thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定县 (Kāngdìngxiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
新都桥镇 nghĩa là gì?
新都桥镇 (xīndūqiáozhèn) nghĩa là Thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定县 (Kāngdìngxiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên.
新都桥镇 đọc thế nào?
新都桥镇 đọc là Xīndūqiáozhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 新都桥镇 là gì?
Âm Hán Việt của 新都桥镇 là "tân đô kiều trấn".