TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新锐

xīnruì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新銳

Âm Hán Việt TÂN NHUỆ

新锐 nghĩa là tiên tiến.

Nghĩa của 新锐

xīnruì

TÂN NHUỆTính từ, Danh từphồn thể 新銳
  1. Tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.)
  2. Mới lạ và cạnh tranh
  3. Mới mẻ và mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

新锐 nghĩa là gì?

新锐 (xīnruì) nghĩa là tiên tiến.

新锐 đọc thế nào?

新锐 đọc là xīnruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 新锐 là gì?

Âm Hán Việt của 新锐 là "tân nhuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.