新闻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 新聞
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 个 (gè)
新闻 nghĩa là tin tức, sự kiện gần đây.
Nghĩa của 新闻
xīnwén
TÂN VĂNDanh từphồn thể 新聞- Tin tức
- cổ Sự kiện gần đây
- cổ Kiến thức mới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新闻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 新闻
Câu ví dụ với 新闻
- 你看新闻吗? Bạn có xem tin tức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
新闻 nghĩa là gì?
新闻 (xīnwén) nghĩa là tin tức, sự kiện gần đây.
新闻 đọc thế nào?
新闻 đọc là xīnwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 新闻 là gì?
Âm Hán Việt của 新闻 là "tân văn".