TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新闻

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xīnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新聞

Âm Hán Việt TÂN VĂN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 个 (gè)

新闻 nghĩa là tin tức, sự kiện gần đây.

Nghĩa của 新闻

xīnwén

TÂN VĂNDanh từphồn thể 新聞
  1. Tin tức
  2. cổ Sự kiện gần đây
  3. cổ Kiến thức mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新闻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 新闻

Câu ví dụ với 新闻

  • 你看新闻吗? Bạn có xem tin tức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11490952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

新闻 nghĩa là gì?

新闻 (xīnwén) nghĩa là tin tức, sự kiện gần đây.

新闻 đọc thế nào?

新闻 đọc là xīnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 新闻 là gì?

Âm Hán Việt của 新闻 là "tân văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.