新闻出版总署 nghĩa là Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc).
Nghĩa của 新闻出版总署
Xīnwén Chūbǎn Zǒngshǔ
TÂN VĂN XUẤT BẢN TỔNG THỰphồn thể 新聞出版總署tên riêng
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
新闻出版总署 nghĩa là gì?
新闻出版总署 (xīnwén chūbǎn zǒngshǔ) nghĩa là Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc).
新闻出版总署 đọc thế nào?
新闻出版总署 đọc là Xīnwén Chūbǎn Zǒngshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 新闻出版总署 là gì?
Âm Hán Việt của 新闻出版总署 là "tân văn xuất bản tổng thự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.