TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新阶段

xīnjiēduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新階段

Âm Hán Việt TÂN GIAI ĐOẠN

新阶段 nghĩa là giai đoạn mới, tầm cao hơn.

Nghĩa của 新阶段

xīnjiēduàn

TÂN GIAI ĐOẠNphồn thể 新階段
  1. Giai đoạn mới; tầm cao hơn

Câu hỏi thường gặp

新阶段 nghĩa là gì?

新阶段 (xīnjiēduàn) nghĩa là giai đoạn mới, tầm cao hơn.

新阶段 đọc thế nào?

新阶段 đọc là xīnjiēduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新阶段 là gì?

Âm Hán Việt của 新阶段 là "tân giai đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.