TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新雅

xīnyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN NHÃ

新雅 nghĩa là tươi mới, mới và thanh lịch.

Nghĩa của 新雅

xīnyǎ

TÂN NHÃ
  1. Tươi mới
  2. Mới và thanh lịch

Câu hỏi thường gặp

新雅 nghĩa là gì?

新雅 (xīnyǎ) nghĩa là tươi mới, mới và thanh lịch.

新雅 đọc thế nào?

新雅 đọc là xīnyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 新雅 là gì?

Âm Hán Việt của 新雅 là "tân nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.