TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新风系统

xīnfēngxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新風系統

Âm Hán Việt TÂN PHONG HỆ THỐNG

新风系统 nghĩa là Hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp.

Nghĩa của 新风系统

xīnfēngxìtǒng

TÂN PHONG HỆ THỐNGphồn thể 新風系統
  1. Hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp

Câu hỏi thường gặp

新风系统 nghĩa là gì?

新风系统 (xīnfēngxìtǒng) nghĩa là Hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp.

新风系统 đọc thế nào?

新风系统 đọc là xīnfēngxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新风系统 là gì?

Âm Hán Việt của 新风系统 là "tân phong hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.