TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方便贴

fāngbiàntiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方便貼

Âm Hán Việt PHƯƠNG TIỆN THIẾP

方便贴 nghĩa là Giấy ghi chú Post-it.

Nghĩa của 方便贴

fāngbiàntiē

PHƯƠNG TIỆN THIẾPphồn thể 方便貼
  1. Giấy ghi chú Post-it
  2. Giấy ghi chú có keo dán

Câu hỏi thường gặp

方便贴 nghĩa là gì?

方便贴 (fāngbiàntiē) nghĩa là Giấy ghi chú Post-it.

方便贴 đọc thế nào?

方便贴 đọc là fāngbiàntiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 方便贴 là gì?

Âm Hán Việt của 方便贴 là "phương tiện thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.