方便
giọng máy của trình duyệt
方便 nghĩa là tiện lợi, thích hợp, tạo điều kiện, làm cho dễ dàng.
Nghĩa của 方便
fāngbiàn
PHƯƠNG TIỆNTính từ, Động từ, Danh từ- Tiện lợi; thích hợp
- Tạo điều kiện; làm cho dễ dàng
- Có tiền dư
- nói giảm Đi vệ sinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方便
Đồng nghĩa
Từ ghép có 方便
Câu hỏi thường gặp
方便 nghĩa là gì?
方便 (fāngbiàn) nghĩa là tiện lợi, thích hợp, tạo điều kiện, làm cho dễ dàng.
方便 đọc thế nào?
方便 đọc là fāngbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 方便 là gì?
Âm Hán Việt của 方便 là "phương tiện".