TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方便

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fāngbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG TIỆN

方便 nghĩa là tiện lợi, thích hợp, tạo điều kiện, làm cho dễ dàng.

Nghĩa của 方便

fāngbiàn

PHƯƠNG TIỆNTính từ, Động từ, Danh từ
  1. Tiện lợi; thích hợp
  2. Tạo điều kiện; làm cho dễ dàng
  3. Có tiền dư
  4. nói giảm Đi vệ sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方便

Đồng nghĩa

Từ ghép có 方便

Câu hỏi thường gặp

方便 nghĩa là gì?

方便 (fāngbiàn) nghĩa là tiện lợi, thích hợp, tạo điều kiện, làm cho dễ dàng.

方便 đọc thế nào?

方便 đọc là fāngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 方便 là gì?

Âm Hán Việt của 方便 là "phương tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.