TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方城

fāngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG THÀNH

方城 nghĩa là lâu đài hình vuông, bố cục mạt chược.

Nghĩa của 方城

fāngchéng

PHƯƠNG THÀNH
  1. Lâu đài hình vuông
  2. Bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)

Fāngchéng

PHƯƠNG THÀNHtên riêng
  1. Huyện Phương Thành ở Nam Dương 南阳 (Nányáng), Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

方城 nghĩa là gì?

方城 (fāngchéng, fāngchéng) nghĩa là lâu đài hình vuông, bố cục mạt chược.

方城 đọc thế nào?

方城 đọc là fāngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 方城 là gì?

Âm Hán Việt của 方城 là "phương thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.