TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方士

fāngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG SĨ

方士 nghĩa là nhà giả kim, thuật sĩ.

Nghĩa của 方士

fāngshì

PHƯƠNG SĨDanh từ
  1. Nhà giả kim
  2. Thuật sĩ

Câu hỏi thường gặp

方士 nghĩa là gì?

方士 (fāngshì) nghĩa là nhà giả kim, thuật sĩ.

方士 đọc thế nào?

方士 đọc là fāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 方士 là gì?

Âm Hán Việt của 方士 là "phương sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.