TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方格

fānggé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG CÁCH

方格 nghĩa là mẫu kẻ ô.

Nghĩa của 方格

fānggé

PHƯƠNG CÁCH
  1. Mẫu kẻ ô
  2. Ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ

Từ ghép có 方格

Câu hỏi thường gặp

方格 nghĩa là gì?

方格 (fānggé) nghĩa là mẫu kẻ ô.

方格 đọc thế nào?

方格 đọc là fānggé (pinyin).

Âm Hán Việt của 方格 là gì?

Âm Hán Việt của 方格 là "phương cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.