TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方格纸

fānggézhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方格紙

Âm Hán Việt PHƯƠNG CÁCH CHỈ

方格纸 nghĩa là giấy kẻ ô, giấy ô ly.

Nghĩa của 方格纸

fānggézhǐ

PHƯƠNG CÁCH CHỈphồn thể 方格紙
  1. Giấy kẻ ô
  2. Giấy ô ly
  3. Giấy có ô (giấy viết có ô cho chữ Hán)

Câu hỏi thường gặp

方格纸 nghĩa là gì?

方格纸 (fānggézhǐ) nghĩa là giấy kẻ ô, giấy ô ly.

方格纸 đọc thế nào?

方格纸 đọc là fānggézhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 方格纸 là gì?

Âm Hán Việt của 方格纸 là "phương cách chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.