Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phương pháp luận” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
方法论 nghĩa là phương pháp luận.
Nghĩa của 方法论
fāngfǎlùn
PHƯƠNG PHÁP LUẬNDanh từphồn thể 方法論
Phương pháp luận
Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡儿 (Díkǎ'ér), 1637
Câu hỏi thường gặp
方法论 nghĩa là gì?
方法论 (fāngfǎlùn) nghĩa là phương pháp luận.
方法论 đọc thế nào?
方法论 đọc là fāngfǎlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 方法论 là gì?
Âm Hán Việt của 方法论 là "phương pháp luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.