TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方法学

fāngfǎxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方法學

Âm Hán Việt PHƯƠNG PHÁP HỌC

方法学 nghĩa là phương pháp luận.

Nghĩa của 方法学

fāngfǎxué

PHƯƠNG PHÁP HỌCphồn thể 方法學
  1. Phương pháp luận

Câu hỏi thường gặp

方法学 nghĩa là gì?

方法学 (fāngfǎxué) nghĩa là phương pháp luận.

方法学 đọc thế nào?

方法学 đọc là fāngfǎxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 方法学 là gì?

Âm Hán Việt của 方法学 là "phương pháp học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.