TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方舱

fāngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方艙

Âm Hán Việt PHƯƠNG THƯƠNG

方舱 nghĩa là tòa nhà di động, tòa nhà lắp ghép.

Nghĩa của 方舱

fāngcāng

PHƯƠNG THƯƠNGDanh từphồn thể 方艙
  1. Tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển

Câu hỏi thường gặp

方舱 nghĩa là gì?

方舱 (fāngcāng) nghĩa là tòa nhà di động, tòa nhà lắp ghép.

方舱 đọc thế nào?

方舱 đọc là fāngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 方舱 là gì?

Âm Hán Việt của 方舱 là "phương thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.