TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方阵

fāngzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方陣

Âm Hán Việt PHƯƠNG TRẬN

方阵 nghĩa là đội hình vuông, phalăng.

Nghĩa của 方阵

fāngzhèn

PHƯƠNG TRẬNDanh từphồn thể 方陣
  1. Đội hình vuông (quân sự)
  2. Phalăng
  3. toán Ma trận

Câu hỏi thường gặp

方阵 nghĩa là gì?

方阵 (fāngzhèn) nghĩa là đội hình vuông, phalăng.

方阵 đọc thế nào?

方阵 đọc là fāngzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 方阵 là gì?

Âm Hán Việt của 方阵 là "phương trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.