TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方顶

fāngdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方頂

Âm Hán Việt PHƯƠNG ĐỈNH

方顶 nghĩa là mái vuông.

Nghĩa của 方顶

fāngdǐng

PHƯƠNG ĐỈNHphồn thể 方頂
  1. Mái vuông

Câu hỏi thường gặp

方顶 nghĩa là gì?

方顶 (fāngdǐng) nghĩa là mái vuông.

方顶 đọc thế nào?

方顶 đọc là fāngdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 方顶 là gì?

Âm Hán Việt của 方顶 là "phương đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.