方𨰿 nghĩa là Sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe.
Nghĩa của 方𨰿
fāngxì
phồn thể 方釳
cổ Sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe
Câu hỏi thường gặp
方𨰿 nghĩa là gì?
方𨰿 (fāngxì) nghĩa là Sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe.
方𨰿 đọc thế nào?
方𨰿 đọc là fāngxì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.