TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方𨰿

fāngxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方釳

方𨰿 nghĩa là Sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe.

Nghĩa của 方𨰿

fāngxì

phồn thể 方釳
  1. cổ Sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe

Câu hỏi thường gặp

方𨰿 nghĩa là gì?

方𨰿 (fāngxì) nghĩa là Sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe.

方𨰿 đọc thế nào?

方𨰿 đọc là fāngxì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.