TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

施放

shīfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THI PHÓNG

施放 nghĩa là bắn, phóng.

Nghĩa của 施放

shīfàng

THI PHÓNGĐộng từ
  1. Bắn
  2. Phóng
  3. Thả (pháo hoa, màn khói, khí độc, virus, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

施放 nghĩa là gì?

施放 (shīfàng) nghĩa là bắn, phóng.

施放 đọc thế nào?

施放 đọc là shīfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 施放 là gì?

Âm Hán Việt của 施放 là "thi phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.