施法 nghĩa là thi hành pháp luật, thực hiện phép thuật.
Nghĩa của 施法
shīfǎ
THI PHÁPĐộng từ
Thi hành pháp luật
Thực hiện phép thuật
Câu hỏi thường gặp
施法 nghĩa là gì?
施法 (shīfǎ) nghĩa là thi hành pháp luật, thực hiện phép thuật.
施法 đọc thế nào?
施法 đọc là shīfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 施法 là gì?
Âm Hán Việt của 施法 là "thi pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.