TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

施法

shīfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THI PHÁP

施法 nghĩa là thi hành pháp luật, thực hiện phép thuật.

Nghĩa của 施法

shīfǎ

THI PHÁPĐộng từ
  1. Thi hành pháp luật
  2. Thực hiện phép thuật

Câu hỏi thường gặp

施法 nghĩa là gì?

施法 (shīfǎ) nghĩa là thi hành pháp luật, thực hiện phép thuật.

施法 đọc thế nào?

施法 đọc là shīfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 施法 là gì?

Âm Hán Việt của 施法 là "thi pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.