TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

施治

shīzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THI TRỊ

施治 nghĩa là áp dụng điều trị, thực hiện liệu pháp.

Nghĩa của 施治

shīzhì

THI TRỊ
  1. Áp dụng điều trị; thực hiện liệu pháp

Câu hỏi thường gặp

施治 nghĩa là gì?

施治 (shīzhì) nghĩa là áp dụng điều trị, thực hiện liệu pháp.

施治 đọc thế nào?

施治 đọc là shīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 施治 là gì?

Âm Hán Việt của 施治 là "thi trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.