TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

施食

shīshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THI THỰC

施食 nghĩa là bố thí thức ăn, cúng cô hồn.

Nghĩa của 施食

shīshí

THI THỰCĐộng từ
  1. Bố thí thức ăn
  2. "cúng cô hồn" (nghi lễ Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

施食 nghĩa là gì?

施食 (shīshí) nghĩa là bố thí thức ăn, cúng cô hồn.

施食 đọc thế nào?

施食 đọc là shīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 施食 là gì?

Âm Hán Việt của 施食 là "thi thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.