TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旁敲侧击

pángqiāocèjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旁敲側擊

Âm Hán Việt BÀNG XAO TRẮC KÍCH

旁敲侧击 nghĩa là bóng gió.

Nghĩa của 旁敲侧击

pángqiāocèjī

BÀNG XAO TRẮC KÍCHCụm từphồn thể 旁敲側擊
  1. Bóng gió
  2. thành ngữ Chọn cách tiếp cận gián tiếp (khi điều tra)

Câu hỏi thường gặp

旁敲侧击 nghĩa là gì?

旁敲侧击 (pángqiāocèjī) nghĩa là bóng gió.

旁敲侧击 đọc thế nào?

旁敲侧击 đọc là pángqiāocèjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 旁敲侧击 là gì?

Âm Hán Việt của 旁敲侧击 là "bàng xao trắc kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.