thành ngữ Chọn cách tiếp cận gián tiếp (khi điều tra)
Câu hỏi thường gặp
旁敲侧击 nghĩa là gì?
旁敲侧击 (pángqiāocèjī) nghĩa là bóng gió.
旁敲侧击 đọc thế nào?
旁敲侧击 đọc là pángqiāocèjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 旁敲侧击 là gì?
Âm Hán Việt của 旁敲侧击 là "bàng xao trắc kích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.