TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旁若无人

pángruòwúrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旁若無人

Âm Hán Việt BÀNG NHƯỢC VÔ NHÂN

旁若无人 nghĩa là Hành động như không có ai khác ở đó.

Nghĩa của 旁若无人

pángruòwúrén

BÀNG NHƯỢC VÔ NHÂNCụm từphồn thể 旁若無人
  1. Hành động như không có ai khác ở đó
  2. Tự nhiên
  3. Ý nói không quan tâm đến người khác

Câu hỏi thường gặp

旁若无人 nghĩa là gì?

旁若无人 (pángruòwúrén) nghĩa là Hành động như không có ai khác ở đó.

旁若无人 đọc thế nào?

旁若无人 đọc là pángruòwúrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 旁若无人 là gì?

Âm Hán Việt của 旁若无人 là "bàng nhược vô nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.