旁若无人 nghĩa là Hành động như không có ai khác ở đó.
Nghĩa của 旁若无人
pángruòwúrén
BÀNG NHƯỢC VÔ NHÂNCụm từphồn thể 旁若無人
Hành động như không có ai khác ở đó
Tự nhiên
Ý nói không quan tâm đến người khác
Câu hỏi thường gặp
旁若无人 nghĩa là gì?
旁若无人 (pángruòwúrén) nghĩa là Hành động như không có ai khác ở đó.
旁若无人 đọc thế nào?
旁若无人 đọc là pángruòwúrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 旁若无人 là gì?
Âm Hán Việt của 旁若无人 là "bàng nhược vô nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.