TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旁观者清

pángguānzhěqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旁觀者清

Âm Hán Việt BÀNG QUAN GIẢ THANH

旁观者清 nghĩa là Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc.

Nghĩa của 旁观者清

pángguānzhěqīng

BÀNG QUAN GIẢ THANHphồn thể 旁觀者清
  1. thành ngữ Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc

Câu hỏi thường gặp

旁观者清 nghĩa là gì?

旁观者清 (pángguānzhěqīng) nghĩa là Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc.

旁观者清 đọc thế nào?

旁观者清 đọc là pángguānzhěqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旁观者清 là gì?

Âm Hán Việt của 旁观者清 là "bàng quan giả thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.