旁观者清
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 旁觀者清
旁观者清 nghĩa là Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc.
Nghĩa của 旁观者清
pángguānzhěqīng
BÀNG QUAN GIẢ THANHphồn thể 旁觀者清- thành ngữ Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc
Câu hỏi thường gặp
旁观者清 nghĩa là gì?
旁观者清 (pángguānzhěqīng) nghĩa là Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc.
旁观者清 đọc thế nào?
旁观者清 đọc là pángguānzhěqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 旁观者清 là gì?
Âm Hán Việt của 旁观者清 là "bàng quan giả thanh".