TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅检

lǚjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旅檢

Âm Hán Việt LỮ KIỂM

旅检 nghĩa là kiểm tra hành khách.

Nghĩa của 旅检

lǚjiǎn

LỮ KIỂMphồn thể 旅檢
  1. Kiểm tra hành khách (hải quan)

Câu hỏi thường gặp

旅检 nghĩa là gì?

旅检 (lǚjiǎn) nghĩa là kiểm tra hành khách.

旅检 đọc thế nào?

旅检 đọc là lǚjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅检 là gì?

Âm Hán Việt của 旅检 là "lữ kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.