旅游
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 旅遊
旅游 nghĩa là du lịch, chuyến đi.
Nghĩa của 旅游
lǚyóu
LỮ DUphồn thể 旅遊- Du lịch
- Chuyến đi
- Hành trình
- Du lịch; lữ du; tham quan
- Du hành
- Tour
- Đi du lịch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旅游
Đồng nghĩa
Từ ghép có 旅游
Câu ví dụ với 旅游
- 你怎么样?旅游愉快吗? Nǐ zěnmeyàng? lǚyóu yúkuài ma?Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501697
- 将来我要去国外旅游。 Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2040283
- 世界就像一本书,不旅游的人只读了一页。 Thế gian tựa như một cuốn sách, những ai không đi đâu thì giống như chỉ đọc một trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
旅游 nghĩa là gì?
旅游 (lǚyóu) nghĩa là du lịch, chuyến đi.
旅游 đọc thế nào?
旅游 đọc là lǚyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 旅游 là gì?
Âm Hán Việt của 旅游 là "lữ du".