TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅游

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lǚyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旅遊

Âm Hán Việt LỮ DU

旅游 nghĩa là du lịch, chuyến đi.

Nghĩa của 旅游

lǚyóu

LỮ DUphồn thể 旅遊
  1. Du lịch
  2. Chuyến đi
  3. Hành trình
  4. Du lịch; lữ du; tham quan
  5. Du hành
  6. Tour
  7. Đi du lịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旅游

Đồng nghĩa

Từ ghép có 旅游

Câu ví dụ với 旅游

  • 你怎么样?旅游愉快吗? Nǐ zěnmeyàng? lǚyóu yúkuài ma?Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501697
  • 将来我要去国外旅游。 Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2040283
  • 世界就像一本书,不旅游的人只读了一页。 Thế gian tựa như một cuốn sách, những ai không đi đâu thì giống như chỉ đọc một trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

旅游 nghĩa là gì?

旅游 (lǚyóu) nghĩa là du lịch, chuyến đi.

旅游 đọc thế nào?

旅游 đọc là lǚyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅游 là gì?

Âm Hán Việt của 旅游 là "lữ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.