TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅游城市

lǚyóuchéngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旅遊城市

Âm Hán Việt LỮ DU THÀNH THỊ

旅游城市 nghĩa là thành phố du lịch.

Nghĩa của 旅游城市

lǚyóuchéngshì

LỮ DU THÀNH THỊphồn thể 旅遊城市
  1. Thành phố du lịch

Câu hỏi thường gặp

旅游城市 nghĩa là gì?

旅游城市 (lǚyóuchéngshì) nghĩa là thành phố du lịch.

旅游城市 đọc thế nào?

旅游城市 đọc là lǚyóuchéngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅游城市 là gì?

Âm Hán Việt của 旅游城市 là "lữ du thành thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.