TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅游客

lǚyóukè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旅遊客

Âm Hán Việt LỮ DU KHÁCH

旅游客 nghĩa là khách du lịch.

Nghĩa của 旅游客

lǚyóukè

LỮ DU KHÁCHphồn thể 旅遊客
  1. Khách du lịch

Câu hỏi thường gặp

旅游客 nghĩa là gì?

旅游客 (lǚyóukè) nghĩa là khách du lịch.

旅游客 đọc thế nào?

旅游客 đọc là lǚyóukè (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅游客 là gì?

Âm Hán Việt của 旅游客 là "lữ du khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.