旅行社
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)
旅行社 nghĩa là công ty du lịch.
Nghĩa của 旅行社
lǚxíngshè
LỮ HÀNH XÃ- Công ty du lịch
Câu hỏi thường gặp
旅行社 nghĩa là gì?
旅行社 (lǚxíngshè) nghĩa là công ty du lịch.
旅行社 đọc thế nào?
旅行社 đọc là lǚxíngshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 旅行社 là gì?
Âm Hán Việt của 旅行社 là "lữ hành xã".