TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅行社

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǚxíngshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỮ HÀNH XÃ
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

旅行社 nghĩa là công ty du lịch.

Nghĩa của 旅行社

lǚxíngshè

LỮ HÀNH XÃ
  1. Công ty du lịch

Câu hỏi thường gặp

旅行社 nghĩa là gì?

旅行社 (lǚxíngshè) nghĩa là công ty du lịch.

旅行社 đọc thế nào?

旅行社 đọc là lǚxíngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅行社 là gì?

Âm Hán Việt của 旅行社 là "lữ hành xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.