TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋乾转坤

xuánqiánzhuǎnkūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旋乾轉坤

旋乾转坤 nghĩa là lật ngược trời đất, chấn động trời đất.

Nghĩa của 旋乾转坤

xuánqiánzhuǎnkūn

phồn thể 旋乾轉坤
  1. nghĩa đen Lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất
  2. Một thay đổi triệt để

Câu hỏi thường gặp

旋乾转坤 nghĩa là gì?

旋乾转坤 (xuánqiánzhuǎnkūn) nghĩa là lật ngược trời đất, chấn động trời đất.

旋乾转坤 đọc thế nào?

旋乾转坤 đọc là xuánqiánzhuǎnkūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.