TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋

xuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: toàn, truyền, tuyền, triền

旋 nghĩa là quay vòng, một vòng.

Nghĩa của 旋

xuán

TOÀN
  1. Quay vòng
  2. Một vòng
  3. Một hình tròn

xuàn

  1. Xoay tròn
  2. Ngay lập tức
  3. Biến thể của 镟 (xuàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 旋

Thành ngữ có 旋

  • 天旋地转 — Trời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng
  • 旋乾转坤 — Lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất
  • 盘旋曲折 — Quanh co khúc khuỷu
  • 祸不旋踵 — Hoạ chẳng ở xa

Câu hỏi thường gặp

旋 nghĩa là gì?

旋 (xuán, xuàn) nghĩa là quay vòng, một vòng.

旋 đọc thế nào?

旋 đọc là xuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋 là gì?

Âm Hán Việt của 旋 là "toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.