旋光 nghĩa là Sự quay của mặt phẳng phân cực của ánh sáng.
Nghĩa của 旋光
xuánguāng
TOÀN QUANGĐộng từ
Sự quay của mặt phẳng phân cực của ánh sáng
Câu hỏi thường gặp
旋光 nghĩa là gì?
旋光 (xuánguāng) nghĩa là Sự quay của mặt phẳng phân cực của ánh sáng.
旋光 đọc thế nào?
旋光 đọc là xuánguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 旋光 là gì?
Âm Hán Việt của 旋光 là "toàn quang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.