TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋踵

xuánzhǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN CHỦNG

旋踵 nghĩa là Trong nháy mắt (nghĩa đen: xoay gót chân).

Nghĩa của 旋踵

xuánzhǒng

TOÀN CHỦNGDanh từ
  1. văn học Trong nháy mắt (nghĩa đen: xoay gót chân)

Thành ngữ có 旋踵

Câu hỏi thường gặp

旋踵 nghĩa là gì?

旋踵 (xuánzhǒng) nghĩa là Trong nháy mắt (nghĩa đen: xoay gót chân).

旋踵 đọc thế nào?

旋踵 đọc là xuánzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋踵 là gì?

Âm Hán Việt của 旋踵 là "toàn chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.