TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋转

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuánzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旋轉

Âm Hán Việt TOÀN CHUYỂN

旋转 nghĩa là xoay, vòng.

Nghĩa của 旋转

xuánzhuǎn

TOÀN CHUYỂNĐộng từphồn thể 旋轉
  1. Xoay
  2. Vòng
  3. Quay
  4. Xoay tròn

Từ ghép có 旋转

Câu hỏi thường gặp

旋转 nghĩa là gì?

旋转 (xuánzhuǎn) nghĩa là xoay, vòng.

旋转 đọc thế nào?

旋转 đọc là xuánzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋转 là gì?

Âm Hán Việt của 旋转 là "toàn chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.