TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋转力

xuánzhuǎnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旋轉力

Âm Hán Việt TOÀN CHUYỂN LỰC

旋转力 nghĩa là lực xoay.

Nghĩa của 旋转力

xuánzhuǎnlì

TOÀN CHUYỂN LỰCphồn thể 旋轉力
  1. Lực xoay
  2. Mô-men xoắn

Câu hỏi thường gặp

旋转力 nghĩa là gì?

旋转力 (xuánzhuǎnlì) nghĩa là lực xoay.

旋转力 đọc thế nào?

旋转力 đọc là xuánzhuǎnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋转力 là gì?

Âm Hán Việt của 旋转力 là "toàn chuyển lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.