TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋转台

xuánzhuǎntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旋轉台

Âm Hán Việt TOÀN CHUYỂN ĐÀI

旋转台 nghĩa là bệ xoay, băng chuyền hành lý.

Nghĩa của 旋转台

xuánzhuǎntái

TOÀN CHUYỂN ĐÀIphồn thể 旋轉台
  1. Bệ xoay
  2. Băng chuyền hành lý

Câu hỏi thường gặp

旋转台 nghĩa là gì?

旋转台 (xuánzhuǎntái) nghĩa là bệ xoay, băng chuyền hành lý.

旋转台 đọc thế nào?

旋转台 đọc là xuánzhuǎntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋转台 là gì?

Âm Hán Việt của 旋转台 là "toàn chuyển đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.