TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋转木马

xuánzhuǎnmùmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旋轉木馬

Âm Hán Việt TOÀN CHUYỂN MỘC MÃ

旋转木马 nghĩa là vòng xoay ngựa gỗ, đu quay.

Nghĩa của 旋转木马

xuánzhuǎnmùmǎ

TOÀN CHUYỂN MỘC MÃDanh từphồn thể 旋轉木馬
  1. Vòng xoay ngựa gỗ
  2. Đu quay

Câu hỏi thường gặp

旋转木马 nghĩa là gì?

旋转木马 (xuánzhuǎnmùmǎ) nghĩa là vòng xoay ngựa gỗ, đu quay.

旋转木马 đọc thế nào?

旋转木马 đọc là xuánzhuǎnmùmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋转木马 là gì?

Âm Hán Việt của 旋转木马 là "toàn chuyển mộc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.