旋转木马 (xuánzhuǎnmùmǎ) nghĩa là vòng xoay ngựa gỗ, đu quay.
旋转木马 đọc thế nào?
旋转木马 đọc là xuánzhuǎnmùmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 旋转木马 là gì?
Âm Hán Việt của 旋转木马 là "toàn chuyển mộc mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.