TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋转球

xuánzhuǎnqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旋轉球

Âm Hán Việt TOÀN CHUYỂN CẦU

旋转球 nghĩa là quả bóng xoáy.

Nghĩa của 旋转球

xuánzhuǎnqiú

TOÀN CHUYỂN CẦUDanh từphồn thể 旋轉球
  1. Quả bóng xoáy

Câu hỏi thường gặp

旋转球 nghĩa là gì?

旋转球 (xuánzhuǎnqiú) nghĩa là quả bóng xoáy.

旋转球 đọc thế nào?

旋转球 đọc là xuánzhuǎnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋转球 là gì?

Âm Hán Việt của 旋转球 là "toàn chuyển cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.