旋钮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 旋鈕
旋钮 nghĩa là núm.
Nghĩa của 旋钮
xuánniǔ
Danh từphồn thể 旋鈕- Núm (ví dụ: tay cầm hoặc nút radio)
Câu hỏi thường gặp
旋钮 nghĩa là gì?
旋钮 (xuánniǔ) nghĩa là núm.
旋钮 đọc thế nào?
旋钮 đọc là xuánniǔ (pinyin).