TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋风

xuànfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旋風

旋风 nghĩa là lốc xoáy, cơn lốc.

Nghĩa của 旋风

xuànfēng

Danh từphồn thể 旋風
  1. Lốc xoáy
  2. Cơn lốc

Câu hỏi thường gặp

旋风 nghĩa là gì?

旋风 (xuànfēng) nghĩa là lốc xoáy, cơn lốc.

旋风 đọc thế nào?

旋风 đọc là xuànfēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.