TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旌

jīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tinh

旌 nghĩa là cờ biểu, biểu thị rõ.

Nghĩa của 旌

jīng

TINH
  1. Cờ biểu
  2. Biểu thị rõ

Từ ghép có 旌

Câu hỏi thường gặp

旌 nghĩa là gì?

旌 (jīng) nghĩa là cờ biểu, biểu thị rõ.

旌 đọc thế nào?

旌 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旌 là gì?

Âm Hán Việt của 旌 là "tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.